~を前提にして – Lấy… làm điều kiện

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu trúc với ~を前提ぜんていにして Ví dụ Ghi chú
Danh từ N + を前提ぜんていにして スマホ利用りよう前提ぜんていにしてサービスを設計せっけいする。 Lấy N làm tiền đề khi “triển khai/thực hành”.
Rút gọn N + を前提ぜんてい リモート勤務きんむ前提ぜんてい制度せいど見直みなおす。 Hình thức ngắn gọn, tự nhiên trong thực tế.
Định ngữ N + を前提ぜんていにした + N こう可用性かようせい前提ぜんていにした設計せっけい Dạng bổ nghĩa danh từ.
Mệnh đề 普通ふつうけい + という前提ぜんてい 需要じゅようえるという前提ぜんてい投資とうしする。 Với mệnh đề, dùng という前提ぜんていで tự nhiên hơn.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Thiết lập tiền đề thực hành/triển khai cụ thể và tiến hành hành động/thiết kế/điều chỉnh dựa trên đó.
  • Sắc thái thực dụng, gần hiện trường hơn so với ~を前提ぜんていとして (mang tính quy phạm/văn bản).
  • Phổ biến trong IT, vận hành, thiết kế dịch vụ, hoạch định thực thi.

3. Ví dụ minh họa

  • このサービスはこうトラフィック前提ぜんていにしてインフラを構築こうちくしている。
    Dịch vụ này xây dựng hạ tầng với tiền đề lưu lượng cao.
  • しょう人数にんずう前提ぜんていカリキュラムをなおした。
    Chúng tôi sắp xếp lại chương trình với tiền đề sĩ số ít.
  • 両社りょうしゃ連携れんけい前提ぜんていにしたスケジュールだ。
    Đây là lịch trình dựa trên tiền đề hai công ty phối hợp.
  • マスク着用ちゃくよう前提ぜんていにしてイベントを開催かいさいします。
    Sự kiện sẽ được tổ chức với tiền đề mọi người đeo khẩu trang.
  • 将来しょうらいてき拡張かくちょう前提ぜんていデータベースを設計せっけいした。
    Đã thiết kế cơ sở dữ liệu với tiền đề mở rộng trong tương lai.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Kết hợp với danh từ mang tính điều kiện vận hành: 利用りよう需要じゅよう前提ぜんてい人数にんずう連携れんけい拡張かくちょうせい予算よさん安全あんぜん基準きじゅん.
  • Thường đi cùng hành động cụ thể: 設計せっけいする・見直みなおす・構築こうちくする・実施じっしする・運用うんようする.
  • Sắc thái “thực thi/operation-oriented”; câu văn tự nhiên trong báo cáo thực địa.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
~を前提ぜんていにして Tiền đề cho triển khai Thực dụng, vận hành, hiện trường. しょう人数にんずう前提ぜんてい運営うんえい
~を前提ぜんていとして Tiền đề quy chuẩn Trang trọng, văn bản/nguyên tắc. 信頼しんらい継続けいぞく前提ぜんていとして
~をもとに/にもとづいて Dựa trên dữ liệu/quy chuẩn Không nhất thiết là “giả định đúng sẵn”. 規格きかくもとづいて設計せっけい
~という前提ぜんてい Với giả định rằng… Dùng cho mệnh đề. 需要じゅようえるという前提ぜんてい

6. Ghi chú mở rộng

  • Dùng “当面とうめん/かりに/想定そうていじょう” để nhấn mạnh tính tạm thời của tiền đề: 当面とうめんX前提ぜんてい運用うんようする。
  • Trong thiết kế, có cặp “前提ぜんてい” vs “制約せいやく”: 前提ぜんてい (assumption) và 制約せいやく (constraint) nên được tách bạch trong mô tả.
  • Khi tiền đề thay đổi, nên kèm hành động: 前提ぜんてい変更へんこうともない、設計せっけい見直みなおす。

7. Biến thể & cụm cố định

  • N + を前提ぜんていにして/を前提ぜんていに/を前提ぜんていにした N
  • Cụm hay gặp: オンライン利用りよう前提ぜんていに/連携れんけい前提ぜんていに/拡張かくちょう前提ぜんていに/予算よさん確保かくほ前提ぜんてい

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm sắc thái với ~を前提ぜんていとして: đề thi hỏi chọn dạng phù hợp ngữ cảnh (quy phạm vs vận hành).
  • Nhét mệnh đề dài trực tiếp vào ~を前提ぜんていにして gây nặng; nên dùng という前提ぜんていで.
  • Tiền đề mơ hồ: cần danh từ cụ thể; tránh N quá chung chung không đo được.

Nhân quả – bối cảnh

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict