~に~を重ねて – Chồng chất…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Mẫu chính Cấu tạo với ~に~をかさねて Ví dụ cấu trúc Ý nghĩa khái quát
N1にN1をかさねて Danh từ lặp lại + に + Danh từ lặp lại + を + かさねて 実験じっけん実験じっけんかさねて結果けっかす。 Lặp đi lặp lại N1 nhiều lần.
N1にN2をかさねて Danh từ liên quan + に + Danh từ + を + かさねて 検討けんとう議論ぎろんかさねて決定けっていした。 Tăng cường cường độ hoạt động liên quan.
Hệ quả ~に~をかさねて、+ 結果けっか 失敗しっぱい失敗しっぱいかさねて、成功せいこうした。 Thường kèm kết quả/cuối cùng.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Nhấn quá trình tích lũy qua lặp lại nhiều lần một hành động/quy trình.
  • Sắc thái trang trọng, phù hợp văn viết, báo cáo, bài nghị luận.
  • Gợi cảm giác nỗ lực kiên trì hoặc chuỗi sự cố liên tiếp (tích cực/tiêu cực).

3. Ví dụ minh họa

  • 会議かいぎ会議かいぎかさねて、ようやく合意ごういたっした。
    Họp hết lần này đến lần khác, cuối cùng đã đạt đồng thuận.
  • 実験じっけん実験じっけんかさねて安全あんぜんせいたしかめた。
    Qua vô số thí nghiệm, đã xác nhận độ an toàn.
  • 検討けんとう検討けんとうかさねて計画けいかく改訂かいていした。
    Xem xét đi xem xét lại, đã sửa đổi kế hoạch.
  • 失敗しっぱい失敗しっぱいかさねてまなびをた。
    Thất bại hết lần này đến lần khác, tôi đã rút ra bài học.
  • 試行しこう試行しこうかさねて最適さいてき成功せいこうした。
    Thử đi thử lại, đã tối ưu thành công.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Hai danh từ nên là quá trình có tính lặp: 実験じっけん検討けんとう会議かいぎ調整ちょうせい試行しこう努力どりょく苦労くろう.
  • Sau mệnh đề “~に~をかさねて” thường là kết quả bằng thì quá khứ hoặc ついに/ようやく.
  • Ít dùng trong khẩu ngữ thường ngày; nghe “báo chí/học thuật”.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
なん Nhiều lần Khẩu ngữ, không cấu trúc lặp danh từ điệp. なん実験じっけんした。
~をかさねる Chồng chất/lặp lại Mẫu cơ bản; không có “NにNを” nhấn mạnh. 会議かいぎかさねる
~にぐ~ Hết … này đến … khác Văn phong tin tức, nhấn liên tiếp sự kiện. 台風たいふう台風たいふう

6. Ghi chú mở rộng

  • Có thể đảo N2 để tránh lặp đơn điệu: 協議きょうぎ会議かいぎかさねて (tuy ít gặp hơn).
  • Kết hợp từ chỉ kết cục: ついに/ようやく/その結果けっか/~にいたった để hoàn thiện mạch logic.
  • Trong văn sách trắng/chính sách: 検討けんとう検討けんとうかさねて、~を策定さくていした là công thức quen thuộc.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 実験じっけん実験じっけんかさねて/検討けんとう検討けんとうかさねて/会議かいぎ会議かいぎかさねて
  • 試行しこう試行しこうかさねて/努力どりょく努力どりょくかさねて/苦労くろう苦労くろうかさねて
  • 失敗しっぱい失敗しっぱいかさねて/議論ぎろん議論ぎろんかさねて

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng với danh từ không lặp được (× よろこびによろこびをかさねて) → chọn danh từ quá trình/hành động.
  • Thiếu kết quả sau mệnh đề khiến câu kém tự nhiên trong văn viết.
  • Nhầm với なんも: đề thi thích mẫu trang trọng có điệp danh từ.
  • Sai trợ từ: phải là “NにNをかさねて”.

Nhân quả – bối cảnh

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict