~を皮切りに – Bắt đầu từ…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Loại từ đầu vào Cấu tạo với ~を皮切かわきりに Ví dụ cấu trúc Ghi chú
N (sự kiện đầu tiên) N + を皮切かわきりに、M しん発売はつばい皮切かわきりに海外かいがい展開てんかいする。 Đọc: かわきりに; “mở màn/bắt đầu với”
N (địa điểm/khối thị trường) N + を皮切かわきりに、M 関東かんとう皮切かわきりに全国ぜんこくへとひろげる。 Hàm ý triển khai theo lộ trình
N (sự kiện tiêu điểm) N + を皮切かわきりに、[diễn tiến] 講演こうえん皮切かわきりに、ワークショップへつづく。 Ngữ cảnh báo chí/thông cáo

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Nêu mốc mở màn cho một chuỗi sự kiện/hoạt động đồng loại về sau.
  • Nhấn tính kế hoạch/lan tỏa theo không gian hoặc thời gian.
  • Thường dùng trong phạm vi tổ chức, sản phẩm, nghệ thuật biểu diễn, chiến dịch cộng đồng.

3. Ví dụ minh họa

  • 大阪おおさか公演こうえん皮切かわきりに全国ぜんこくツアーがスタートする。
    Bắt đầu bằng buổi diễn tại Osaka, tour diễn toàn quốc sẽ khởi động.
  • 関西かんさい地区ちく皮切かわきりにしんサービスの提供ていきょうはじめる。
    Bắt đầu từ khu vực Kansai, chúng tôi bắt đầu cung cấp dịch vụ mới.
  • この受賞じゅしょう皮切かわきりに依頼いらい相次あいついだ。
    Bắt đầu từ giải thưởng này, các lời mời hợp tác đến dồn dập.
  • はるのキャンペーン皮切かわきりに年間ねんかんつうじて各種かくしゅイベントを展開てんかいする。
    Mở màn bằng chiến dịch mùa xuân, suốt năm sẽ triển khai nhiều sự kiện.
  • 記者きしゃ発表はっぴょう皮切かわきりに、SNSでの話題わだいひろがった。
    Bắt đầu từ họp báo, chủ đề lan rộng trên mạng xã hội.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Trang trọng vừa; hợp với văn bản kế hoạch và tin tức.
  • Đầu vào nên là danh từ sự kiện/địa điểm có thể đóng vai trò “mốc đầu”.
  • Nội dung theo sau cần thể hiện sự tiếp diễn/lan tỏa, tránh diễn tả một hành động độc lập duy nhất.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
~を皮切かわきりに Mở màn Nhấn chuỗi tiếp nối 名古屋なごや皮切かわきりに展開てんかい
~を皮切かわきりにして Mở màn (liên kết bằng して) Trang trọng hơn đôi chút 札幌さっぽろ皮切かわきりにして開催かいさい
~をはじめとして Trước hết là N (liệt kê) Không nhấn chuỗi thời gian; nhấn bao gồm 京都きょうとはじめとしておおくの名所めいしょ
~を手始てはじめに Bước đầu Thân mật hơn; dùng cả cho cá nhân 読書どくしょ手始てはじめにまななおす。

6. Ghi chú mở rộng

  • Sử dụng hiệu quả trong CV/PR: 「海外かいがい展開てんかい皮切かわきりに、売上うりあげ拡大かくだい」.
  • Trong bản tin sự kiện, ghép với chỉ mục đợt/phase: だい1だんだい1.

7. Biến thể & cụm cố định

  • N を皮切かわきりに、~:mẫu chuẩn.
  • この公演こうえん皮切かわきりに、~/国内こくない発売はつばい皮切かわきりに、~:cụm tiêu chuẩn báo chí.
  • Dạng với して: ~を皮切かわきりにして、~.

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Gắn với hành động đơn phát không có tiếp diễn: thiếu tự nhiên.
  • Nhầm “mở màn” với “bước ngoặt”: đề dễ đánh lừa giữa 皮切かわきり và .
  • Dùng trước danh từ không phải sự kiện/địa điểm (ví dụ: 能力のうりょく気持きもち): không hợp.

Nhân quả – bối cảnh

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict