どこにも~ません – Không ở đâu cả

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng phủ định Cấu trúc Ví dụ cấu trúc Ghi chú
Phủ định toàn phần どこにも + Vません/Vない どこにもきません/どこにもない “không … ở đâu cả”
Điểm đến どこにも + く/ける(否定ひてい どこにもけません Diễn tả không đi/không thể đi nơi nào
Tồn tại/tìm kiếm どこにも + ありません/いません どこにもありません/どこにもいない Không có ở đâu cả / Không có ai ở đâu
Đồng nghĩa gần どこへも + Vません どこへもきません Thay へ cho に khi nhấn hướng (xem thêm mẫu 799)

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Nghĩa: “không … ở đâu cả”, phủ định toàn bộ phạm vi địa điểm.
  • Dùng với động từ chuyển động (く/る/かける), động từ tồn tại/tìm kiếm (ある/いる/つかる/る…).
  • に nhấn “ở (nơi) nào”/“tại nơi nào”; へ nhấn “hướng/đích đến”.
  • Phong cách: ません (lịch sự), ない (thân mật). JLPT chấp nhận cả hai.

3. Ví dụ minh họa

  • 今日きょうどこにもきません。
    Hôm nay tôi không đi đâu cả.
  • 財布さいふどこにもありません。
    Không thấy ví ở đâu cả.
  • このほんどこにもっていません。
    Cuốn sách này không bán ở đâu cả.
  • かれどこにもいない。
    Anh ấy không ở đâu cả.
  • つかれたので、やすみのどこにもかけませんでした。
    Mệt nên ngay cả ngày nghỉ tôi cũng không đi đâu.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Nhấn mạnh sự vắng mặt/không xảy ra ở mọi nơi: thêm も sau どこに.
  • Lịch sự: どこにも~ません; thân mật: どこにも~ない/いない/ないです(khẩu ngữ).
  • Với tìm kiếm: ~つかりません/つからない để nói “tìm mãi không thấy”.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
どこにも~ません không … ở đâu cả Dùng với に (địa điểm); trung tính どこにもありません。
どこへも~ません không đi đến đâu cả Nhấn hướng/đích (xem 799) どこへもきません。
どこでも bất cứ đâu (khẳng định) Trái nghĩa về mặt khái quát どこでもける。
どこも~ません không nơi nào… Khẩu ngữ/khái quát; dễ dùng với “mở/đóng, có/không” どこもひらいていない。

6. Ghi chú mở rộng

  • Mang sắc thái tuyệt đối; thêm よ/ね để mềm: 今日きょうはどこにもかないよ。
  • Phân biệt あります/います: vật vô tri dùng ある(ない), người/động vật dùng いる(いない).
  • Trong câu hỏi phủ định mang nghĩa mời: どこかきませんか (đi đâu đó không?) khác với どこにも~ません.

7. Biến thể & cụm cố định

  • どこにもない/どこにもいない(không có ở đâu cả)
  • どこにもけない(không thể đi đâu)
  • どこにもっていない/つからない

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng どこでも với phủ định: × どこでもきません → ○ どこにも/どこへもきません.
  • Nhầm に và へ: với tồn tại/tìm kiếm dùng に; với chuyển động nhấn hướng có thể dùng へ.
  • Quên kết hợp với dạng phủ định: × どこにもきます → phải là どこにもきません/かない.

Đại từ nghi vấn

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict