だれか~ – Ai đó

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Loại Cấu trúc Ví dụ cấu trúc Ghi chú
Chủ ngữ だれか + が + V だれかが ます。 Diễn tả “ai đó” không xác định làm hành động.
Tân ngữ だれか + を + V だれかを っています。 “Biết ai đó”, “gặp ai đó”…
Gián tiếp だれか + に/へ + V だれかに 電話でんわします。 Đối tượng chịu tác động gián tiếp.
Sở hữu だれか + の + N だれかの かさ “Cái ô của ai đó”.
Hỏi tồn tại だれか + います/いませんか だれか いますか。 Hỏi “có ai đó không?”.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • だれか nghĩa là “ai đó, người nào đó” (không xác định).
  • Thường dùng trong câu khẳng định hoặc nghi vấn để nói về một người không rõ là ai.
  • Nhấn mạnh tính “bất kỳ người nào đó trong số những người có thể”, nhưng không phải “ai cũng” (khác với だれでも).
  • Đi kèm các trợ từ như が, を, に, と, へ, の tùy vai trò trong câu.
  • Không dùng だれか + ません/ない để nghĩa “không ai”; khi muốn nói “không ai” dùng だれも~ません/ない.

3. Ví dụ minh họa

  • だれかが ドアを ノックしています。
    Có ai đó đang gõ cửa.
  • だれか いますか。
    Có ai đó ở đây không?
  • だれかを さがしています。
    Tôi đang tìm ai đó.
  • だれかに 手伝てつだってもらえますか。
    Tôi có thể nhờ ai đó giúp không?
  • これは だれかの かばんです。
    Đây là cặp của ai đó.
  • 週末しゅうまつ、だれかと 映画えいがきます。
    Cuối tuần tôi đi xem phim với ai đó.
  • だれか おみずを ください。
    Làm ơn cho tôi xin ai đó nước (ai đó mang nước giúp).
  • さっき、だれかが わたし名前なまえびました。
    Lúc nãy có ai đó gọi tên tôi.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Dùng khi người nói không biết cụ thể là ai hoặc không muốn chỉ rõ.
  • Trong câu hỏi, だれか~? gợi ý có thể có người như thế (kỳ vọng câu trả lời “có/không”).
  • Trong lời nhờ vả/cầu cứu, だれか~! mang sắc thái khẩn thiết: だれかたすけて!
  • Văn lịch sự: có thể dùng どなたか (lịch sự của だれか).
  • Không đi với phủ định để mang nghĩa “không ai”; chuyển sang だれも~ない.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt chính Ví dụ ngắn
だれか Ai đó (không xác định) Khẳng định/nghi vấn; một người không biết là ai だれかが た。
だれでも Ai cũng / bất kỳ ai Phủ định tính riêng lẻ; mở rộng cho mọi người だれでも 参加さんかできます。
だれも~ない Không ai Bắt buộc đi với phủ định だれも ません。
なにか / どこか / いつか Cái gì đó / đâu đó / lúc nào đó Tương tự だれか nhưng cho vật, nơi, thời gian なにか べます。/ どこか きます。
どなたか Ai đó (lịch sự) Lịch sự hơn だれか どなたか いらっしゃいますか。

6. Ghi chú mở rộng

  • Khi làm định ngữ: だれかのN (ví dụ: だれかの手紙てがみ).
  • Trong hội thoại, có thể lược bỏ trợ từ nếu dễ hiểu: だれか た?
  • Kết hợp với もし: もし だれか こまっていたら、たすけましょう。 làm tăng tính giả định.

7. Biến thể & cụm cố định

  • だれか いますか。/ どなたか いらっしゃいますか。 (lịch sự)
  • だれか たすけて! (cầu cứu)
  • だれかに いてみます。 (thử hỏi ai đó)
  • だれかの ~ (sở hữu: đồ của ai đó)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Sai: だれか ません。→ Đúng: だれも ません。 (không ai đến)
  • Nhầm だれか với だれでも: だれか れます (chỉ ai đó) ≠ だれでも れます (ai cũng vào được).
  • Bỏ sót trợ từ phù hợp: だれかに きききます, だれかを さがします, だれかと きます.

Đại từ nghi vấn

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict