どこも~ません – Không nơi nào

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu trúc Ví dụ cấu trúc Ghi chú
Phủ định toàn phần どこも + Vません/Vない どこもひらいていません “không nơi nào …” (tình trạng chung)
Khẳng định (tham khảo) どこも + 肯定こうてい どこもたかいです “ở đâu cũng …” (đối ứng khẳng định)
Chuyển động (khẩu ngữ) どこも + きません/かない どこもきません Hội thoại chấp nhận; văn viết thường dùng どこへも/どこにも
Tồn tại/tìm kiếm どこも + ありません/つかりません しずかな場所ばしょはどこもありません “không nơi nào có/không nơi nào tìm thấy”

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Nghĩa với phủ định: “không nơi nào …”, bao quát toàn bộ phạm vi địa điểm.
  • Thường dùng để mô tả tình trạng chung: mở/đóng, có/không, đông/vắng, còn/hết…
  • Với khẳng định, どこも = “ở đâu cũng …”. Tuy nhiên mục này tập trung vào mẫu phủ định どこも~ません.
  • Với động từ chuyển động, どこもきません nghe tự nhiên trong hội thoại nhưng thi JLPT ưu tiên どこへも/どこにもきません.

3. Ví dụ minh họa

  • もうよるおそいので、みせどこもひらいていません。
    Đã khuya nên chẳng cửa hàng nào mở.
  • このまちにはしずかなところどこもありません。
    Ở thị trấn này không có nơi nào yên tĩnh.
  • なくしたかぎどこもつかりません。
    Không tìm thấy chìa khóa ở đâu cả.
  • 今日きょうどこもきません。いえ勉強べんきょうします。
    Hôm nay tôi không đi đâu cả. Tôi học ở nhà.
  • しょうがつなのに、コンビニもどこもひらいていませんでした。
    Dù là Tết mà cả cửa hàng tiện lợi cũng chẳng chỗ nào mở.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Mang sắc thái khái quát, bao quát toàn bộ không gian: “nơi nào cũng không …”.
  • Hợp với mô tả trạng thái: ひらいていない/んでいない/っていない/ない.
  • Với chuyển động, cân nhắc bối cảnh: văn viết/thi cử nên chuyển sang どこへも/どこにも.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Điểm khác Ví dụ ngắn
どこも~ません không nơi nào… Nhấn tình trạng chung どこもひらいていない。
どこにも~ません không … ở đâu cả Trung tính, dùng rộng (tồn tại/chuyển động) どこにもありません。
どこへも~ません không đi đến đâu cả Chuyên cho động từ chuyển động どこへもきません。
どこでも(+肯定こうてい ở đâu cũng…/bất cứ đâu Đối nghĩa khẳng định どこでもれる。
どこも(+肯定こうてい ở đâu cũng… Gần nghĩa どこでも どこもきれいだ。

6. Ghi chú mở rộng

  • Thường dùng cùng もう/全然ぜんぜん/まったく để nhấn mạnh: もうどこもひらいていない。
  • Trong câu bác bỏ kỳ vọng: さがしたけど、どこもつからなかった。
  • Ở lời khuyên: 今日きょうあぶないからどこもかないほうがいい。

7. Biến thể & cụm cố định

  • どこもひらいていない/んでいない/っていない
  • どこもない(với danh từ trừu tượng: しずかな場所ばしょはどこもない)
  • (khẩu ngữ)どこもかない/かないよ

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng どこも cho chuyển động trong văn viết học thuật: ưu tiên どこへも/どこにも.
  • Nhầm どこも~ません với どこにも~ません: cả hai phủ định toàn phần, nhưng どこにも trung tính, どこも hay dùng cho “tình trạng chung”.
  • Quên phủ định: × どこもあります → ○ どこもありません.

Đại từ nghi vấn

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict