Hán tự – Kanji Look and Learn bài 32

危NGUY  nguy hiểm, nguy cơ キ あや-うい、あぶ-ない 崖(がけ)の上(うえ)の石(いし)を見(み)てください。危険(きけん)です  Hãy nhìn hòn đá trên dốc đứng kia! Thật nguy hiểm! 危(あぶ)ない : nguy

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 31

申THÂN  thân thỉnh (xin) シン もう-す、さる 雷(かみなり)が「私(わたし)は雷(かみなり)と申(もう)します」と言(い)いました  Sấm sét đã nói là ”Tôi tên là Sấm Sét”. 申(もう)す : được gọi là,

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 30

飛PHI  bay, phi công, phi hành ヒ あす,と-ぶ, と-ばす, -と-ばす, とび 鳥(とり)が羽(はね)を広(ひろ)げて飛(と)んでいます  Những con chim dang rộng cánh bay. 飛(と)ぶ : Bay飛行機(ひこうき)

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 29

勝THẮNG  thắng lợi, thắng cảnh ショウ か-つ、まさ-る 勝(か)ったのは火曜日(かようび)ではなく月曜日(げつようび)です  Ngày thắng là thứ hai(月), không phải thứ ba. 勝(か)つ : chiến thắng勝負(しょうぶ) :

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 28

取THỦ  lấy, nhận シュ と-る 私(わたし)の耳(みみ)を取(と)らないでください  Đừng kéo tai tôi! 取(と)る : lấy, giành được, thu được受(う)け取(と)る : tiếp thu; nhận取(と)り出(だ)す :

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 27

吉CÁT  tốt lành, cát tường キチ, キツ  侍(さむらい)が「幸運(こううん)を祈(いの)る」と叫(さけ)びます  Võ sĩ đạo hét to: ”Chúc may mắn!” 吉(きち) : vận may, may

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 26

遊DU  du hí, du lịch ユウ, ユ あそ-ぶ 旗(はた)を持(も)った子(こ)どもが遊(あそ)びに出(で)かけます  Đứa bé cầm lá cờ chạy đi chơi. 遊(あそ)ぶ : chơi遊(あそ)び : việc

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 25

平BÌNH  hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường ヘイ, ビョウ たい-ら、ひら 今(いま)、シーソーは水平(すいへい)です  Bập bênh đang ngang bằng. 平日(へいじつ) : ngày thường平(たい)らな

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 24

全TOÀN  toàn bộ ゼン すべ-て、まった-く、まっと-う 王様(おうさま)は山(やま)にある全部(ぜんぶ)の物(もの)を統治(とうち)しています  Nhà vua thống trị toàn bộ những thứ có trên núi. 全部(ぜんぶ) : toàn bộ安全(あんぜん) :

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 23

覚GIÁC  cảm giác, giác ngộ カク おぼ-える、さめ-る 学校(がっこう)で見(み)たものを覚(おぼ)えます  Nhớ những điều đã thấy ở trường. 覚(おぼ)える : nhớ, học感覚(かんかく) : cảm giác目(め)が覚(さ)める

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 22

笑TIẾU  cười ショウ え-む、わら-う 人(ひと)が「ケケ」と大笑(おおわら)いしています  Con người cười lớn rằng [ke ke] 笑(わら)う : cười笑顔(えがお) : Khuôn mặt tươi cười微笑(ほほえ)む : Cười

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 21

丸HOÀN  tròn ガン まる、まる-い 体(からだ)を丸(まる)めています  Tôi cuộn tròn mình lại. 丸(まる)い : Tròn丸(まる) : Hình tròn丸(まる)める : Cuộn tròn, vo viên弾丸(だんがん) :

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 20

場TRƯỜNG  hội trường, quảng trường ジョウ ば いい土(つち)があって日当(ひあ)たりのいいこ場所(ばしょ)にしよう  Chọn nơi có đất tốt và ánh sáng tốt này. 場所(ばしょ) : Địa điểm場合(ばあい)

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 19

頭ĐẦU  đầu não トウ, ズ, ト あたま、かしら 豆(まめ)みたいな頭(あたま)でしょ  Đầu của tôi trông giống hạt đậu. 頭(あたま) : Cái đầu頭痛(ずつう) : Sự đau

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 18

図ĐỒ  bản đồ, đồ án, địa đồ ズ, ト づ,え, はか-る これがだれかがかいた絵(え)です。「ツ、メ」のように見(み)えます  Đây là bức tranh ai đó đã vẽ. Trông như

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 17

医Y  y học, y viện イ  医者(いしゃ)が屋(や)で傷(きず)着(つ)いた患者(かんじゃ)を治(なお)します  Bác sĩ chữa trị cho bệnh nhân bị thương do trúng tên. 医者(いしゃ) :

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 16

運VẬN  vận chuyển, vận mệnh ウン はこ-ぶ 車(くるま)がマットレスを運(はこ)びます  Chiếc xe chở tấm nệm. 運(はこ)ぶ : vận chuyển運転(うんてん) : sự lái (xe), sự

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 15

遠VIỄN  viễn phương, vĩnh viễn エン, オン とお-い 土曜日(どようび)に遠(とお)くまで出(で)かけます  Thứ bảy tôi sẽ đi xa. 遠(とお)い : Xa遠(とお)く : Phía xa, đằng

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 14

教GIÁO  giáo dục, giáo viên キョウ おし-える 老人(ろうじん)が子(こ)どもを教(おし)えます  Ông lão dạy đứa trẻ. 紙(かみ)コップ : Ly, cốc bằng giấy教(おし)える : Dạy, giáo

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 13

家GIA  gia đình, chuyên gia カ, ケ いえ、や 昔(むかし)、家(いえ)で豚(ぶた)を飼(か)いました  Ngày xưa mọi người nuôi heo ở trong nhà. 家(いえ) : Nhà家族(かぞく) :

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 12

音ÂM  âm thanh, phát âm オン, イン おと、ね 日(ひ)が昇(のぼ)ると、人々(ひとびと)は立(た)ち上(あ)がって音(おと)をたてます  Khi mặt trời lên, mọi người đứng dậy và phát ra âm thanh.

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 11

料LIỆU  nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu リョウ  はかりで米(こめ)やそのほかの材料(ざいりょう)を量(はか)ります  Cân gạo và các nguyên liệu khác bằng cái cân. 料理(りょうり) :

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 10

山SƠN  núi, sơn hà サン やま 山(やま)の形(かたち)です  Hình dáng của ngọn núi. 山(やま) : Núi山道(やまみち) : Đường núi山田(やまだ)さん : Anh, chị Yamada富士山(ふじさん)

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 9

春XUÂN  mùa xuân, thanh xuân シュン はる 春(はる)は来(き)ました。三人(さんにん)の人(ひと)がお日様(ひさま)を見(み)ています  Mùa xuân đến rồi. Ba người đang người ngắm mặt trời. 春(はる) : Mùa

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 8

休HƯU  hưu trí, hưu nhàn キュウ やす-む 人(ひと)が木(き)のところで休(やす)んでいます  Một người đang nghỉ ngơi bên cái cây. 休(やす)む : Nghỉ, nghỉ ngơi休(やす)み :

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 7

入NHẬP  nhập cảnh, nhập môn, nhập viện ニュウ い-れる、はい-る 人(ひと)がテントの中(なか)に入(はい)ろうとしています  Một người đang chui vào lều. 入(はい)る : Đi vào入(い)れる : Cho

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 6

大ĐẠI  to lớn, đại dương, đại lục ダイ, タイ おお-きい 手足(てあし)を広(ひろ)げると、大(おお)きく見(み)えます  Khi bạn dang rộng chân tay trông bạn rất lớn. 大(おお)きい

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 5

見KIẾN  ý kiến ケン み-る いろいろな物(もの)を見(み)るには目(め)と足(あし)が必要(ひつよう)です  Để nhìn thấy được nhiều sự vật thì cần có con mắt và đôi chân. 見(み)る

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 4

田ĐIỀN  điền viên, tá điền デン た 田(た)んぼの形(かたち)です  Hình dáng cánh đồng 田中(たなか)さん : Anh, chị Tanaka山田(やまだ)さん : Anh, chị Yamada田舎(いなか) :

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 3

上THƯỢNG  thượng tầng, thượng đẳng ジョウ, ショウ あおい,うえ, -うえ, うわ-, かみ, あ-げる, -あ-げる, あ-がる, -あ-がる, あ-がり, -あ-がり, のぼ-る, のぼ-り, のぼ-せる, のぼ-す, よ-す,

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 2

日NHẬT  mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo ニチ, ジツ ひ お日(ひ)様(さま)の形(かたち)です  Hình dạng của mặt trời 日曜日(にちようび) : Chủ nhật日本(にほん) :

Hán tự – Kanji Look and Learn bài 1

一NHẤT  một, đồng nhất, nhất định イチ, イツ ひと-つ 一本(いっぽん)の指(ゆび)で示(しめ)したのが「一」です  Một ngón tay trỏ biểu thị cho số 1. (Nhất) 一(いち) :