Hán tự – Kanji Look and Learn bài 32
危NGUY nguy hiểm, nguy cơ キ あや-うい、あぶ-ない 崖(がけ)の上(うえ)の石(いし)を見(み)てください。危険(きけん)です Hãy nhìn hòn đá trên dốc đứng kia! Thật nguy hiểm! 危(あぶ)ない : nguy
危NGUY nguy hiểm, nguy cơ キ あや-うい、あぶ-ない 崖(がけ)の上(うえ)の石(いし)を見(み)てください。危険(きけん)です Hãy nhìn hòn đá trên dốc đứng kia! Thật nguy hiểm! 危(あぶ)ない : nguy
申THÂN thân thỉnh (xin) シン もう-す、さる 雷(かみなり)が「私(わたし)は雷(かみなり)と申(もう)します」と言(い)いました Sấm sét đã nói là ”Tôi tên là Sấm Sét”. 申(もう)す : được gọi là,
飛PHI bay, phi công, phi hành ヒ あす,と-ぶ, と-ばす, -と-ばす, とび 鳥(とり)が羽(はね)を広(ひろ)げて飛(と)んでいます Những con chim dang rộng cánh bay. 飛(と)ぶ : Bay飛行機(ひこうき)
勝THẮNG thắng lợi, thắng cảnh ショウ か-つ、まさ-る 勝(か)ったのは火曜日(かようび)ではなく月曜日(げつようび)です Ngày thắng là thứ hai(月), không phải thứ ba. 勝(か)つ : chiến thắng勝負(しょうぶ) :
取THỦ lấy, nhận シュ と-る 私(わたし)の耳(みみ)を取(と)らないでください Đừng kéo tai tôi! 取(と)る : lấy, giành được, thu được受(う)け取(と)る : tiếp thu; nhận取(と)り出(だ)す :
吉CÁT tốt lành, cát tường キチ, キツ 侍(さむらい)が「幸運(こううん)を祈(いの)る」と叫(さけ)びます Võ sĩ đạo hét to: ”Chúc may mắn!” 吉(きち) : vận may, may
遊DU du hí, du lịch ユウ, ユ あそ-ぶ 旗(はた)を持(も)った子(こ)どもが遊(あそ)びに出(で)かけます Đứa bé cầm lá cờ chạy đi chơi. 遊(あそ)ぶ : chơi遊(あそ)び : việc
平BÌNH hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường ヘイ, ビョウ たい-ら、ひら 今(いま)、シーソーは水平(すいへい)です Bập bênh đang ngang bằng. 平日(へいじつ) : ngày thường平(たい)らな
全TOÀN toàn bộ ゼン すべ-て、まった-く、まっと-う 王様(おうさま)は山(やま)にある全部(ぜんぶ)の物(もの)を統治(とうち)しています Nhà vua thống trị toàn bộ những thứ có trên núi. 全部(ぜんぶ) : toàn bộ安全(あんぜん) :
覚GIÁC cảm giác, giác ngộ カク おぼ-える、さめ-る 学校(がっこう)で見(み)たものを覚(おぼ)えます Nhớ những điều đã thấy ở trường. 覚(おぼ)える : nhớ, học感覚(かんかく) : cảm giác目(め)が覚(さ)める
笑TIẾU cười ショウ え-む、わら-う 人(ひと)が「ケケ」と大笑(おおわら)いしています Con người cười lớn rằng [ke ke] 笑(わら)う : cười笑顔(えがお) : Khuôn mặt tươi cười微笑(ほほえ)む : Cười
丸HOÀN tròn ガン まる、まる-い 体(からだ)を丸(まる)めています Tôi cuộn tròn mình lại. 丸(まる)い : Tròn丸(まる) : Hình tròn丸(まる)める : Cuộn tròn, vo viên弾丸(だんがん) :
場TRƯỜNG hội trường, quảng trường ジョウ ば いい土(つち)があって日当(ひあ)たりのいいこ場所(ばしょ)にしよう Chọn nơi có đất tốt và ánh sáng tốt này. 場所(ばしょ) : Địa điểm場合(ばあい)
頭ĐẦU đầu não トウ, ズ, ト あたま、かしら 豆(まめ)みたいな頭(あたま)でしょ Đầu của tôi trông giống hạt đậu. 頭(あたま) : Cái đầu頭痛(ずつう) : Sự đau
図ĐỒ bản đồ, đồ án, địa đồ ズ, ト づ,え, はか-る これがだれかがかいた絵(え)です。「ツ、メ」のように見(み)えます Đây là bức tranh ai đó đã vẽ. Trông như
医Y y học, y viện イ 医者(いしゃ)が屋(や)で傷(きず)着(つ)いた患者(かんじゃ)を治(なお)します Bác sĩ chữa trị cho bệnh nhân bị thương do trúng tên. 医者(いしゃ) :
運VẬN vận chuyển, vận mệnh ウン はこ-ぶ 車(くるま)がマットレスを運(はこ)びます Chiếc xe chở tấm nệm. 運(はこ)ぶ : vận chuyển運転(うんてん) : sự lái (xe), sự
遠VIỄN viễn phương, vĩnh viễn エン, オン とお-い 土曜日(どようび)に遠(とお)くまで出(で)かけます Thứ bảy tôi sẽ đi xa. 遠(とお)い : Xa遠(とお)く : Phía xa, đằng
教GIÁO giáo dục, giáo viên キョウ おし-える 老人(ろうじん)が子(こ)どもを教(おし)えます Ông lão dạy đứa trẻ. 紙(かみ)コップ : Ly, cốc bằng giấy教(おし)える : Dạy, giáo
家GIA gia đình, chuyên gia カ, ケ いえ、や 昔(むかし)、家(いえ)で豚(ぶた)を飼(か)いました Ngày xưa mọi người nuôi heo ở trong nhà. 家(いえ) : Nhà家族(かぞく) :
音ÂM âm thanh, phát âm オン, イン おと、ね 日(ひ)が昇(のぼ)ると、人々(ひとびと)は立(た)ち上(あ)がって音(おと)をたてます Khi mặt trời lên, mọi người đứng dậy và phát ra âm thanh.
料LIỆU nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu リョウ はかりで米(こめ)やそのほかの材料(ざいりょう)を量(はか)ります Cân gạo và các nguyên liệu khác bằng cái cân. 料理(りょうり) :
山SƠN núi, sơn hà サン やま 山(やま)の形(かたち)です Hình dáng của ngọn núi. 山(やま) : Núi山道(やまみち) : Đường núi山田(やまだ)さん : Anh, chị Yamada富士山(ふじさん)
春XUÂN mùa xuân, thanh xuân シュン はる 春(はる)は来(き)ました。三人(さんにん)の人(ひと)がお日様(ひさま)を見(み)ています Mùa xuân đến rồi. Ba người đang người ngắm mặt trời. 春(はる) : Mùa
休HƯU hưu trí, hưu nhàn キュウ やす-む 人(ひと)が木(き)のところで休(やす)んでいます Một người đang nghỉ ngơi bên cái cây. 休(やす)む : Nghỉ, nghỉ ngơi休(やす)み :
入NHẬP nhập cảnh, nhập môn, nhập viện ニュウ い-れる、はい-る 人(ひと)がテントの中(なか)に入(はい)ろうとしています Một người đang chui vào lều. 入(はい)る : Đi vào入(い)れる : Cho
大ĐẠI to lớn, đại dương, đại lục ダイ, タイ おお-きい 手足(てあし)を広(ひろ)げると、大(おお)きく見(み)えます Khi bạn dang rộng chân tay trông bạn rất lớn. 大(おお)きい
見KIẾN ý kiến ケン み-る いろいろな物(もの)を見(み)るには目(め)と足(あし)が必要(ひつよう)です Để nhìn thấy được nhiều sự vật thì cần có con mắt và đôi chân. 見(み)る
田ĐIỀN điền viên, tá điền デン た 田(た)んぼの形(かたち)です Hình dáng cánh đồng 田中(たなか)さん : Anh, chị Tanaka山田(やまだ)さん : Anh, chị Yamada田舎(いなか) :
上THƯỢNG thượng tầng, thượng đẳng ジョウ, ショウ あおい,うえ, -うえ, うわ-, かみ, あ-げる, -あ-げる, あ-がる, -あ-がる, あ-がり, -あ-がり, のぼ-る, のぼ-り, のぼ-せる, のぼ-す, よ-す,
日NHẬT mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo ニチ, ジツ ひ お日(ひ)様(さま)の形(かたち)です Hình dạng của mặt trời 日曜日(にちようび) : Chủ nhật日本(にほん) :
一NHẤT một, đồng nhất, nhất định イチ, イツ ひと-つ 一本(いっぽん)の指(ゆび)で示(しめ)したのが「一」です Một ngón tay trỏ biểu thị cho số 1. (Nhất) 一(いち) :